Trang chủ / Theo loài cá / Cá ngừ
Cá ngừ
Câu cá lớn: cá ngừ vây vàng và vây xanh bằng casting hoặc mồi dụ.
Tên khác / cá gần: キハダ、キハダマグロ、クロマグロ、本マグロ、メバチ、ビンチョウ、トンボ
Kết quả mới nhất: Cá ngừ
Xem tất cảTàu câu Cá ngừ
108 tàu (kết quả mới nhất trước)
Shizuoka 湖西市/新居港
CN, 4/10アジ釣り、タチウオ釣り
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Mie 鳥羽市/赤崎港(鳥羽市鳥羽4丁目)
CN, 4/1010月4日タチウオテンヤ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 茅ヶ崎市/茅ヶ崎港
CN, 4/10沖キンメ トップ20尾、ライトクロムツ トップ31尾
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Shizuoka 沼津市/内浦(重寺)
CN, 4/10タチウオ 15〜45匹以上、指3本サイズ平均で好調
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Aichi 知多郡南知多町/師崎港
CN, 4/1010月4日(日)ルアー便&午後便
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Shizuoka 下田市/下田港(武ガ浜)
CN, 4/10石花海ヤリイカ 20〜45cm 23〜40杯、スルメイカ0〜8杯
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Miyagi Kesennuma/気仙沼港
T7, 3/10ジギング マゾイ20〜38cm 船中12匹、ウッカリカサゴ18〜35cm 6匹、ホウボウ45cm
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Okinawa 宜野湾市/宜野湾
T7, 3/10トローリングでクロカジキ推定55kg、シイラ2本、カマスサワラも
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Shizuoka 熱海市/網代漁港
T7, 3/10泳がせマグロ船 東沖 キハダ34.56kg 0〜1匹、シイラ多く苦戦
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 足柄下郡湯河原町/福浦港
T7, 3/10本カツオ 2.5〜8kg 0〜2匹 相模湾、最高7人同時ヒット
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Chiba 安房郡鋸南町/保田港
T6, 2/10Cá tráp đỏ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 藤沢市/片瀬漁港
T6, 2/10江ノ島沖 アマダイ 22〜38cm 0〜6匹、オニカサゴ混じり
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Fukushima Iwaki/小名浜港
T6, 2/1010月2日 釣果情報
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 三浦市/松輪江奈港
T5, 1/10ギガカツオ連発で、痛烈過ぎる引きを堪能!
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kyoto 与謝郡伊根町/伊根港
T5, 1/10スピネギ・鯛ラバ アマダイ、マダイ、レンコダイ、ヒラマサ1本
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Aichi 田原市/伊良湖港
T4, 30/9ティップラン アオリイカ 良い方で13杯
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 小田原市/早川港
T4, 30/9小田原沖 カンパチ 30〜40cm 20〜50匹、イナダ 0〜7本、マダイ・ヒラメ混じり
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Ishikawa 輪島市/大沢漁港
T4, 30/99月27日(日)の釣果です
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Toyama 射水市/堀岡漁港
T3, 29/9アマダイ・オニカサゴ ショート便
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Ibaraki Kamisu/波崎港
T3, 29/9アカムツ 25〜32cm 1〜7匹
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 三浦市/松輪江奈漁港
T3, 29/9ワラサ 3〜3.5kg 0〜1匹/イナダ 1.1〜1.8kg 4〜8匹(剣崎沖)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Chiba 安房郡鋸南町/勝山港
T3, 29/9スルメイカ 30〜42cm 7〜42杯
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 茅ヶ崎市/茅ヶ崎港
T2, 28/9マダイ 0.8〜3.0kg 0〜3枚/LT五目 アジ 26〜34cm 0〜17枚(茅ヶ崎沖)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kochi 高知市/灘漁港
T2, 28/9昼便 オオスジハタ・マハタ・ウッカリカサゴなど根魚各種
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 平塚市/平塚港
T2, 28/9イナダ五目 イナダ 40〜50cm 0〜14本/カンパチ 35〜42cm 0〜15本
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido 余市郡余市町/余市港
T2, 28/9Cá cam Nhật
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido Kitami/常呂港・網走港
T2, 28/9五目
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 三浦郡葉山町/葉山鐙摺港
CN, 27/9アジ 25〜40cm 6〜40匹、ヒラメ 6.1kg(三戸浜沖)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Aomori Aomori/造道ボートパーク
CN, 27/9陸奥湾 アジ&ジギング
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Yamagata Sakata/酒田港
CN, 27/9ティップラン便
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Tokyo 神津島村/神津島港(下田発着便あり)
CN, 27/9神津島 平段外カドでカンパチ2本
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Ibaraki 東茨城郡大洗町/大洗港
CN, 27/9アジ 20〜41cm 8〜38匹/チカメキントキ 30〜38cm 3〜25匹
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kanagawa 横須賀市/長井港
CN, 27/9スルメイカ 30〜43cm 5〜19杯(長井沖〜城ヶ島西沖)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Yamagata Sakata/酒田港
T7, 26/9ティップランエギング便(アオリイカ)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Shizuoka 下田市/須崎港
T6, 25/9地キンメ 0.8〜1.6kg 9〜18匹(新島 水深320〜470m)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Miyazaki 日南市南郷町/栄松港
T6, 25/9タイラバ・ジギングでギンガメアジ、マダイ、オキサワラ、シビ、シイラ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kochi 室戸市/室戸岬港
T4, 23/9室戸岬沖 泳がせでカンパチ 130cm 15kg ほか
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido 上磯郡木古内町/木古内漁港
T7, 19/9ブログ更新(時化休み・出船予定)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido 古平郡古平町/古平港
T4, 9/9【積丹ブリ】なぜ今ブレードジギングなのか?〜マイクロベイト攻略と実釣で見えた課題〜
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Niigata 村上市/寝屋漁港
T3, 8/9新潟・日本海の釣り船遠征|粟島タイラバと瀬波温泉1泊2日ガイド
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Shizuoka 湖西市/浜名湖・遠州灘
T7, 25/7Cá dũa (mahi-mahi)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kochi 土佐市/宇佐港
T7, 18/7近海便 マダイ・レンコダイ、マハタ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Wakayama 東牟婁郡串本町/串本港(尾の浦港)漁協前浮桟橋
CN, 12/7ふかせ カジキ1匹(キハダは当たりなし)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Toyama 氷見市/氷見漁港
T7, 20/6アオリイカ便
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Niigata 北蒲原郡聖籠町/網代浜小型船舶船溜まり
T7, 2/5近海五目 ジギング&タイラバ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kagoshima 大島郡瀬戸内町/古仁屋 大湊港
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Okinawa 宮古島市/平良港 下里舟だまり
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kagoshima 奄美市笠利町/宇宿漁港
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido Otaru/小樽
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kagoshima 奄美市住用町/住用
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Okinawa 宮古島市
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido 岩内郡岩内町/岩内港(5〜6月)/小樽(6〜8月)/室蘭(9〜5月)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Nagasaki 五島市/福江島
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kochi 土佐清水市/土佐清水漁港
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Okinawa 石垣市/登野城漁港
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Kagoshima/種子島
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Mie 鳥羽市/石鏡港
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido 檜山郡江差町/江差港マリーナ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido 檜山郡江差町/江差港マリーナ
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH
Hokkaido Hakodate/函館(津軽海峡)
Đã xác minh trên trang chính thức / MXH